Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 镶;
Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
鑲 tương, nhương
◎Như: tương nha 鑲牙 trám răng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi 傍缺一角, 以黃金鑲之 (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.
(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.
(Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
鑲 tương, nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 鑲
(Động) Vá, nạm, trám.◎Như: tương nha 鑲牙 trám răng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi 傍缺一角, 以黃金鑲之 (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.
(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.
(Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑲
镶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhương
| nhương | 嚷: | nhân nhượng |
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhương | 瓤: | nhương (múi trái cây) |
| nhương | 禳: | nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn) |

Tìm hình ảnh cho: tương, nhương Tìm thêm nội dung cho: tương, nhương
